Danh sách Ban chấp hành Công đoàn nhiệm kỳ 2017 - 2022

Danh sách Ban chấp hành Công đoàn nhiệm kỳ 2017 - 2022

 

ĐĂNG KÝ HỌC TỐT TUẦN 07

Chúc các lớp đạt tuần, ngày học tốt.

 

Bài kiểm tra 45 phút các môn, qua các năm

Bài kiểm tra 45 phút các môn, qua các năm

 

Phân công giáo viên coi kiểm tra tập trung tuần 7

Phân công giáo viên coi kiểm tra tập trung tuần 7

 

Kiểm tra tập trung tuần 7

Ngày tập trung kiểm tra: thứ 7, ngày 21/10/2017

 

KẾT QUẢ THI ĐUA TUẦN 06

Chúc mừng các lớp có thứ hạng cao trong thi đua tuần 06.

 

Kết quả thi học sinh giỏi cấp tỉnh khối 12 THPT, năm học 2017 - 2018

Kết quả thi học sinh giỏi cấp tỉnh khối 12 THPT, năm học 2017 - 2018

 

ĐĂNG KÝ HỌC TỐT TUẦN 06

Chúc các lớp đạt tuần, ngày học tốt.

 

KẾT QUẢ THI ĐUA TUẦN 05

Chúc mừng các lớp có thứ hạng cao trong thi đua tuần 05.

 

Danh sách phòng kiểm tra tập trung khối 12

Danh sách phòng kiểm tra tập trung khối 12

 

Danh sách phòng kiểm tra tập trung khối 11

Danh sách phòng kiểm tra tập trung khối 11

 

Danh sách phòng kiểm tra tập trung khối 10

Danh sách phòng kiểm tra tập trung khối 10

 

Kế hoạch tuần kiểm tra 15 phút và 45 phút, học kỳ I, năm học 2017 - 2018

Kế hoạch tuần kiểm tra 15 phút và 45 phút, học kỳ I, năm học 2017 - 2018

 

ĐĂNG KÝ HỌC TỐT TUẦN 05

Chúc các lớp đạt tuần, ngày học tốt.

 

KẾT QUẢ THI ĐUA TUẦN 04

Chúc mừng các lớp có thứ hạng cao trong thi đua tuần 04.

 

Danh sách học sinh dự thi HS giỏi vòng tỉnh lớp 12 THPT, năm học 2017 - 2018

Danh sách học sinh dự thi HS giỏi vòng tỉnh lớp 12 THPT, năm học 2017 - 2018

 
Trang web của nhà trường tạm dừng hoạt động để nâng cấp......

Kết quả xét tuyển vào lớp 10, năm học 2017 - 2018

Đăng lúc: Thứ hai - 17/07/2017 03:05 - Người đăng bài viết: thayvinh
Kết quả xét tuyển vào lớp 10, năm học 2017 - 2018

Kết quả xét tuyển vào lớp 10, năm học 2017 - 2018

Kết quả xét tuyển vào lớp 10, năm học 2017 - 2018
 
KẾT QUẢ XÉT TUYỂN VÀO LỚP 10
Năm học 2017 – 2018
 
Những học sinh nộp hồ sơ xét tuyển vào lớp 10, đều trúng tuyển vào lớp 10, năm học 2017 – 2018.

Ngày tựu trường dự kiến 15/8/2017.
 
Mọi chi tiết liên hệ với Văn phòng nhà trường:
Địa chỉ: khóm Cái Nai, thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau.
Số điện thoại: 0290.3.878.663
Website: http://c3phanngochien.edu.vn/


DANH SÁCH HỌC SINH TRÚNG TUYỂN VÀO LỚP 10
Năm học 2017 - 2018
TT Họ và tên Nữ Ngày tháng
năm sinh
Học sinh
trường THCS (THPT)
Tổng điểm
xét tuyển
Ghi chú
1 Nguyễn Ngọc Ái X 22/02/2002 TGT 60.1  
2 Lê Nhân Ái X 6/5/2002 HT 64.4  
3 Trần Nguyễn An An X 12/12/2002 PNH 72.7  
4 Nguyễn Khánh An X 18/10/2002 KL 66.2  
5 Nguyễn Trường An   23/7/2002 HR 66.2  
6 Trần Văn An   11/3/2002 HR 65.0  
7 Ngô Đức Anh   20/7/2002 HV 45.7  
8 Trần Đức Anh   14/10/2002 TÂT 72.6  
9 Nguyễn Thị Ngọc Anh X 02/10/2002 PNH 72.2  
10 Trần Thị Như Anh X 15/6/2002 PNH 73.8  
11 Trần Nguyên Phương Anh X 8/01/2002 PNH 65.6  
12 Lê Phượng Anh X 6/02/2002 PNH 65.3  
13 Nguyễn Trúc Quỳnh Anh X 19/02/2002 PNH 64.3  
14 Huỳnh Thảo Anh X 21/9/2002 TTNC 64.1  
15 Trần Công Tuấn Anh   13/02/2002 PNH 51.8  
16 Tạ Tuấn Anh   15/01/2002 PNH 71.4  
17 Trần Thị Vân Anh X 31/3/2002 PNH 77.1  
18 Lữ Thị Hồng Ảnh X 17/9/2002 TTNC 52.3  
19 Hồng Ân Ân X 23/02/2002 PNH 67.7  
20 Trần Huyền Hồng Ân   10/9/2000 PNH 48.4  
21 Nguyễn Minh Bách   28/9/2002 TTNC 59.2  
22 Trương Trọng Bách   8/02/2002 PNH 46.7  
23 Nguyễn Chí Bảo   15/3/2002 TTNC 50.2  
24 Trần Chí Bảo   10/5/2002 TTNC 50.9  
25 Trịnh Gia Bảo   5/6/2002 VAĐ 61.7  
26 Nguyễn Hoài Bão   27/12/2001 TTNC 60.5  
27 Trịnh Phương Bắc   15/4/2002 PNH 65.1  
28 Huỳnh Nhật Băng   01/5/2002 P.M 60.4  
29 Trần Như Băng X 25/5/2002 HR 65.3  
30 Lê Nhật Bằng   28/01/2002 HV 50.2  
31 Võ Nguyễn Hương Bình X 24/8/2002 PNH 75.3  
32 Trần Khánh Bình   3/5/2002 TTNC 59.8  
33 Hồ Mộng Bình X 08/02/2002 HV 69.7  
34 Nguyễn Văn Bình   18/01/2001 ĐM 73.8  
35 Phạm Văn Bình   02/5/2002 PNH 74.9  
36 Lê Huy Cận   18/8/2002 HR 52.9  
37 Quách Ngọc Châu X 02/5/2002 HV 63.7  
38 Trần Thái Châu   24/3/2002 HV 48.7  
39 Lê Hồng Chi X 13/12/2002 HR 66.1  
40 Nguyễn Hồng Chi X 14/6/2002 T T 75.2  
41 Võ Kim Cương X 24/8/2001 PNH 67.2  
42 Huỳnh Trung Cương   02/10/2002 HR 74.7  
43 Nguyễn Văn Cương   16/09/2002 DTCV 61.7  
44 Nguyễn Thảo Yến Di X 14/10/2002 PNH 65.1  
45 Nguyễn Kiều Diễm X 25/8/2001 HV 65.4  
46 Phạm Thị Diệp X 10/02/2002 LH 69.5  
47 Trần Hồng Diệu X 26/11/2002 TTNC 65.0  
48 Nguyễn Thành Bảo Duy   20/4/2001 TTNC 48.7  
49 Nguyễn Hoàng Duy   19/12/2002 ĐM 42.7  
50 Hồ Khánh Duy   10/12/2002 LH 54.6  
51 Huỳnh Khánh Duy   18/12/2002 VAĐ 63.6  
52 Huỳnh Khánh Duy   6/02/2002 VAĐ 59.2  
53 Nguyễn Khánh Duy X 18/5/2002 TGĐ 53.1  
54 Huỳnh Kiên Duy   12/4/2002 PNH 71.8  
55 Trần Lan Duy X 02/01/2002 HV 66.2  
56 Lâm Ngọc Duy   10/01/2002 TH 65.9  
57 Trần Nhật Duy   02/6/2002 PNH 60.5  
58 Đái Quang Duy   21/4/2002 HV 49.9  
59 Huỳnh Quang Duy   16/3/2002 HV 74.5  
60 Nguyễn Thảo Duy   19/4/2000 HV 56.7  
61 Ngô Thúy Duy X 24/4/2002 ĐM 51.5  
62 Trần Thúy Duy X 29/3/2002 ĐM 49.9  
63 Trần Thúy Duy X 30/4/2002 PNH 50.1  
64 Trương Thúy Duy X 22/9/2002 PNH 63.2  
65 Lê Yến Duy X 19/5/2002 TTNC 63.2  
66 Huỳnh Kiều Duyên X 21/12/2002 HV 54.2  
67 Nguyễn Thị Mỹ Duyên X 8/11/2002 TTNC 73.6  
68 Thái Ngọc Duyên   5/6/2002 HV 55.0  
69 Phạm Thị Duyên X 14/10/2002 PNH 51.1  
70 Thái Dương   12/01/2001 TTNC 53.9  
71 Tăng Đức Dưỡng   15/5/2002 TTNC 64.6  
72 Trần Văn Dưỡng   30/6/2002 PNH 66.5  
73 Đỗ Hoàng Đại   29/01/2002 TTNC 75.5  
74 Nguyễn Đại   29/9/2002 PNH 58.0  
75 Trần Văn Đại   29/6/2002 ĐM 59.4  
76 Nguyễn Minh Đảm   22/12/2002 PNH 64.0  
77 Nguyễn Duy Đang   9/8/2002 TTNC 57.7  
78 Lê Linh Đang X 11/5/2002 HR 59.4  
79 Mai Thị Trúc Đào X 10/4/2002 TTNC 51.0  
80 Diệp Tấn Đạt   9/10/2001 TTNC 61.8  
81 Trương Thanh Đạt   6/9/2002 HV 61.6  
82 Lê Công Thành Đạt   21/01/2002 HV 71.1  
83 Lâm Thành Đạt   26/7/2002 HV 47.1  
84 Trần Văn Đạt   28/8/2002 TTNC 54.0  
85 Lê Hải Đăng   14/8/2002 LH 63.9  
86 Phan Hải Đăng   27/11/2002 TTNC 48.6  
87 Trịnh Cao Đẳng   01/01/2002 HT 46.3  
88 Bùi Hữu Đến   12/10/2002 PNH 51.9  
89 Vũ Khoa Điềm   13/4/2002 TÂT 53.1  
90 Hồ Ngọc Đông   15/9/2002 TTNC 59.2  
91 Trang Nguyễn Thanh Đông   27/8/2002 TTNC 74.0  
92 Phan Văn Đông   24/9/2001 HV 49.9  
93 Đặng Trường Đua   02/10/2002 VAĐ 52.5  
94 Lâm Phú Gia   14/9/2002 HV 60.7  
95 Nguyễn Thị Cẩm Giang X 3/7/2002 PNH 63.1  
96 Hồ Thanh Giang   22/4/2002 PNH 47.8  
97 Lê Trường Giang   3/12/2002 TÂT 52.0  
98 Đoàn Chúc Giàu X 11/4/2002 TÂT 66.9  
99 Nguyễn Ngọc Giàu X 19/01/2002 PNH 66.3  
100 Phùng Ngọc Giàu   26/10/2002 TTNC 54.3  
101 Phan Thị Ngọc Giàu X 2/10/2001 PNH 49.3  
102 Nguyễn Ngọc Hà X 25/4/2002 PNH 63.7  
103 Đỗ Thị Thu Hà X 20/11/2002 PNH 65.4  
104 Ngô Thị Xuân Hà X 01/01/2001 PNH 61.9  
105 Phạm Văn Hải   01/02/2002 PNH 60.1  
106 Nguyễn Hồng Hạnh X 21/7/2002 ĐM 73.9  
107 Trần Anh Hào   22/10/2002 PNH 67.5  
108 Phạm Gia Hào   16/02/2002 PNH 54.0  
109 Nguyễn Nhật Hào   15/7/2002 PNH 50.9  
110 Trần Phú Hào   28/5/2002 PNH 72.0  
111 Tạ Vĩ Hào   13/9/2002 ĐM 46.0  
112 Lương Thị Phượng Hằng X 18/3/2002 PNH 64.9  
113 Đỗ Thạch Gia Hân X 02/3/2002 TTNC 53.2  
114 Châu Ngọc Hân X 7/12/2002 HV 64.9  
115 Nguyễn Ngọc Hân X 10/12/2002 PNH 66.0  
116 Dương Công Hậu   9/2/2002 TTNC 59.4  
117 Trần Đức Hậu   21/3/2002 LH 64.6  
118 Ngô Phúc Hậu   01/12/2002 VAĐ 50.6  
119 Phan Chí Hiển   22/5/2002 TTNC 66.3  
120 Mai Minh Hiện   6/3/2002 VAĐ 67.2  
121 Phạm Thái Hiệp   14/01/2002 HV 55.4  
122 Hoàng Vũ Hiệp   7/10/2002 PNH 55.7  
123 Nguyễn Hải Hiểu X 9/01/2002 PNH 73.4  
124 Phạm Thị Bé Hiếu X 27/4/2002 PNH 65.7  
125 Lê Quốc Hiếu   6/8/2002 PNH 56.5  
126 Dư Gia Hoà   7/5/2002 HV 46.7  
127 Vũ Khánh Hòa   14/4/2002 TTNC 55.2  
128 Lâm Quốc Hòa   21/11/2002 PNH 51.5  
129 Nguyễn Nhật Hoài   21/6/2002 TTNC 51.9  
130 Ngô Huy Hoàng   16/6/2002 TTNC 57.2  
131 Phạm Huy Hoàng   7/7/2002 PNH 54.2  
132 Võ Thị Kim Hoàng X 15/01/2001 TTNC 67.6  
133 Nguyễn Nhật Hồ   24/02/2002 PN 73.2  
134 Phạm Thu Hồng X 20/4/2002 TTNC 66.4  
135 Cao Nguyễn Anh Huy   29/9/2002 PNH 58.6  
136 Nguyễn Gia Huy   20/8/2002 VAĐ 51.7  
137 Trương Hoàng Huy   19/11/2002 TTNC 65.9  
138 Trần Nhật Huy   11/01/2002 PNH 44.8  
139 Lâm Phú Huy   27/11/2002 PNH 47.7  
140 Nguyễn Nhã Huyền X 11/8/2002 PNH 56.0  
141 Nguyễn Minh Khánh Huỳnh   18/7/2002 PNH 73.3  
142 Lê Như Huỳnh X 5/11/2002 HV 50.5  
143 Nguyễn Như Huỳnh X 5/10/2001 PNH 64.1  
144 Trần Như Huỳnh X 26/6/2002 PNH 65.1  
145 Trương Như Huỳnh X 8/10/2002 TGT 56.1  
146 Võ Thiện Huỳnh   10/4/2001 PNH 40.2  
147 Trần Bửu Hưng   23/02/2002 HV 48.1  
148 Cao Quốc Hương   24/4/2002 TTNC 69.3  
149 Nguyễn Cao Quỳnh Hương X 18/11/2002 PNH 65.8  
150 Huỳnh Thiên Hương X 26/5/2002 PNH 64.2  
151 Lê Phú Hữu   14/12/2001 HV 60.1  
152 Phan Khang Hy   17/5/2002 TTNC 54.1  
153 Dương Hoàng Kha   16/9/2002 VAĐ 71.8  
154 Nguyễn Hoàng Kha   19/02/2002 TTNC 52.6  
155 Tăng Hoàng Kha   9/8/2002 TTNC 61.5  
156 Đoàn Minh Kha   11/8/2002 HR 63.3  
157 Ngô Minh Kha   9/7/2001 CN 48.8  
158 Nguyễn Vũ Kha   2/10/2001 PNH 44.9  
159 Phan Quốc Khải   30/01/2002 TTNC 61.4  
160 Trần Thanh Khải   7/02/2002 HV 65.9  
161 Châu Chí Khang   11/12/2002 LH 49.5  
162 Nguyễn Phước Duy Khang   19/6/2002 PNH 64.6  
163 Vương Hỷ Khang   12/10/2002 PNH 67.3  
164 Lý Khang   11/11/2002 PNH 71.8  
165 Phạm Phúc Khang   8/4/2002 PNH 71.7  
166 Trần Văn Khang   15/05/2002 PCH 66.0  
167 Hà Vĩnh Khang   20/8/2002 HV 45.0  
168 Lâm Chi Khanh   23/9/2002 LH 53.1  
169 Lê Chí Khanh   20/3/2002 TTNC 55.4  
170 Quách Chí Khanh   19/02/2002 TTNC 68.4  
171 Lâm Kiều Khanh X 19/10/2002 VAĐ 66.3  
172 Tống Duy Khánh   10/3/2002 PNH 69.1  
173 Bùi Minh Nhật Khánh   14/11/2002 VN 62.0  
174 Dương Quốc Khánh   22/6/2002 PNH 52.8  
175 Võ Gia Khiêm   17/6/2002 PNH 67.5  
176 Lâm Ngọc Đăng Khoa   17/5/2002 PNH 65.8  
177 Ngô Đăng Khoa   22/01/2002 TTNC 64.3  
178 Thái Đăng Khoa   25/10/2002 VAĐ 65.4  
179 Nguyễn Nhựt Khoa   3/5/2002 ĐM 58.9  
180 Nguyễn Đang Khôi   21/9/2002 HV 59.0  
181 Trần Hoàng Kiên   15/12/2001 HR 49.9  
182 Trần Trung Kiên   23/11/2002 PNH 55.3  
183 Lý Tuấn Kiệt   18/6/2002 PNH 48.2  
184 Hà Vĩnh Kiệt   28/7/2002 HV 70.4  
185 Trương Diễn Ký   20/12/2002 PNH 53.3  
186 Nguyễn Thị Lan X 26/8/2001 PNH 65.1  
187 Tạ Thành Lập   16/7/2002 TTNC 48.2  
188 Cao Thị Lẹ X 02/6/2002 VAĐ 61.9  
189 Lê Thanh Liêm   23/01/2002 TH 45.0  
190 Nguyễn Dương Liễu X 21/10/2002 TTNC 63.1  
191 Nguyễn Chúc Linh X 23/5/2002 PNH 65.4  
192 Lê Gia Linh X 15/02/2002 PNH 63.7  
193 Thạch Huỳnh Linh   3/5/2001 ĐM 50.9  
194 Nguyễn Khánh Linh   5/02/2002 PNH 51.2  
195 Hoàng Thị Ngọc Linh X 01/01/2002 PNH 71.3  
196 Bao Nhã Linh X 23/10/2002 PNH 70.5  
197 Trần Nhật Linh   8/9/2002 PNH 72.2  
198 Trần Nhựt Linh   10/10/2002 TTNC 65.5  
199 Trần Phương Linh X 21/4/2002 PNH 63.2  
200 Nguyễn Tấn Linh   19/12/2002 LH 50.8  
201 Huỳnh Thành Linh   19/11/2002 TTNC 56.2  
202 Nguyễn Thị Thảo Linh X 6/5/2002 HV 58.2  
203 Đoái Thuỳ Linh X 18/01/2002 PNH 71.6  
204 Bùi Thị Thuỳ Linh X 11/6/2002 PNH 75.0  
205 Lê Thị Thuỳ Linh X 20/12/2001 VT 53.1  
206 Nguyễn Thuý Linh X 22/10/2002 TÂT 75.8  
207 Mã Thị Trúc Linh X 21/10/2002 HV 70.6  
208 Nguyễn Thị Trúc Linh X 4/4/2002 PNH 64.1  
209 Trương Thị Trúc Linh X 21/7/2002 PNH 68.7  
210 Nguyễn Yến Linh X 18/8/2001 TTNC 58.2  
211 Trương Công Lĩnh   7/12/2002 PNH 48.8  
212 Nguyễn Thị Cẩm Loan X 01/01/2001 HV 72.5  
213 Trương Thị Tuyết Loan X 15/02/2002 PNH 50.5  
214 Lê Bảo Long   25/11/2001 LT 73.1  
215 Nguyễn Thái Long   9/01/2002 LH 50.4  
216 Lê Phúc Lộc   2/11/2002 PNH 62.0  
217 Đoàn Hữu Luân   20/9/2001 HT 65.5  
218 Lương Hữu Luân   01/01/2002 TTNC 50.2  
219 Nhâm Khánh Luân   17/7/2002 VAĐ 61.6  
220 Hồng Minh Lý   29/8/2002 VAĐ 56.9  
221 Đỗ Xuân Mai X 4/2/2002 PNH 69.9  
222 Mã Thị Xuân Mai X 15/5/2002 PNH 72.5  
223 Nguyễn Hồng Mẫn X 21/12/2002 PNH 54.0  
224 Phạm Diểm Mi X 4/02/2002 PNH 67.2  
225 Hồ Đức Minh   02/9/2002 PNH 53.7  
226 Phan Trọng Ngọc Minh   24/3/2002 PNH 69.9  
227 Hoàng Nhật Minh X 11/10/2002 PNH 62.2  
228 Võ Trường Minh   18/12/2002 RC 65.5  
229 Lê Hồng Mơ X 6/01/2002 LH 65.8  
230 Trần Thị Tuyết Mơ X 15/3/2002 PNH 70.1  
231 Huỳnh Diểm My X 22/7/2002 ĐM 57.2  
232 Đặng Diễm My X 27/5/2002 PNH 54.1  
233 Hồ Diễm My X 5/8/2002 PNH 64.6  
234 Du Hà My X 6/4/2002 PNH 57.5  
235 Trần Hà My X 22/3/2002 HV 65.1  
236 Lê Huỳnh Kiều My X 23/6/2002 ĐM 47.9  
237 Trần Huỳnh Kiều My X 14/10/2002 H.B 52.4  
238 Trần Quỳnh My X 01/11/2002 PNH 50.2  
239 Đặng Nguyễn Trà My X 8/5/2002 HV 71.8  
240 Quách Mộng Mỹ Mỹ X 6/5/2002 HV 68.0  
241 Huỳnh Hải Nam   6/4/2001 PNH 47.5  
242 Nguyễn Lê Quốc Nam   18/5/2002 TTNC 51.0  
243 Đào Trọng Nam   27/01/2002 PNH 68.2  
244 Nguyễn Diệu Ngân X 28/6/2002 PNH 67.0  
245 Bùi Kim Ngân X 19/02/2002 TÂT 54.2  
246 Phạm Kim Ngân X 4/5/2002 LH 67.1  
247 Trần Kim Ngân X 9/01/2002 PNH 65.7  
248 Đoàn Thanh Ngân X 3/3/2002 PNH 63.2  
249 Lê Thanh Ngân X 16/3/2002 TTNC 63.8  
250 Trương Thảo Ngân X 11/02/2002 LTCL 65.8  
251 Phan Mộng Nghi X 31/8/2002 PNH 54.9  
252 Phạm Cao Hiếu Nghĩa   26/9/2002 PNH 65.5  
253 Quách Kim Nghĩa   15/11/2002 PNH 49.5  
254 Nguyễn Trọng Nghĩa   18/5/2002 VAĐ 69.0  
255 Phan Trọng Nghĩa   6/9/2002 LH 67.1  
256 Tô Trọng Nghĩa   7/9/2002 PNH 64.0  
257 Trần Trung Nghĩa   14/4/2002 TGT 50.1  
258 Vũ Trung Nghĩa   15/12/2002 PNH 54.7  
259 Nguyễn Thùy Ngoan X 15/12/2002 VAĐ 72.2  
260 Huỳnh Oanh Ngọc X 16/02/2001 TTNC 60.1  
261 Đặng Thị Thảo Ngọc X 21/6/2002 PNH 62.4  
262 Phạm Thị Ngọc X 23/7/2002 PNH 65.4  
263 Huỳnh Thu Ngọc X 12/02/2002 PNH 72.5  
264 Hà Lợi Nguyên X 29/8/2001 PNH 63.6  
265 Hà Thảo Nguyên X 02/8/2002 TTNC 67.0  
266 Đồng Thị Thảo Nguyên X 28/8/2002 PNH 67.2  
267 Trần Thảo Nguyên X 31/7/2002 PNH 67.6  
268 Nguyễn Trần Thảo Nguyên X 19/8/2002 TTNC 69.7  
269 Nguyễn Trung Nguyên   16/02/2002 PNH 63.9  
270 Lê Chí Nguyễn   10/9/2002 HV 63.4  
271 Tạ Chí Nguyễn   4/6/2002 PNH 66.4  
272 Nguyễn Trọng Nguyễn   18/4/2001 PNH 45.9  
273 Nguyễn Trọng Nguyễn   4/01/2002 HR 65.8  
274 Nguyễn Trọng Nguyễn   11/02/2002 TG 61.9  
275 Lê Ngọc Nguyện X 24/9/2002 TÂT 62.6  
276 Lâm Thị Kim Ngưn X 26/3/2002 TTNC 63.9  
277 Lê Duy Nhân   16/8/2002 TTNC 73.5  
278 Mai Nguyễn Hữu Nhân   4/11/2002 HR 50.2  
279 Thạch Tài Nhân   29/12/2002 PNH 55.8  
280 Nguyễn Thảo Nhân X 17/5/2002 PNH 64.8  
281 Lý Trọng Nhân   16/9/2002 PNH 50.0  
282 Nguyễn Trọng Nhân   12/01/2002 ĐM 65.9  
283 Trần Trọng Nhân   21/8/2002 TTNC 53.4  
284 Đinh Văn Nhân   01/01/2000 LH 51.6  
285 Lê Đình Nhật   31/7/2002 PNH 64.2  
286 Nguyễn Anh Nhi X 20/4/2002 PNH 52.4  
287 Nguyễn Hồng Nhi X 5/9/2002 PNH 63.2  
288 Huỳnh Mỹ Nhi X 10/11/2002 TÂT 68.3  
289 Trần Nguyễn Nhi X 12/02/2001 HV 60.1  
290 Lê Thị Nhi X 21/3/2002 TTNC 69.8  
291 Võ Thị Nhi X 17/4/2002 TTNC 62.7  
292 Phạm Tuyết Nhi X 7/10/2002 QPB 61.5  
293 Phạm Thị Tuyết Nhi X 13/11/2002 ĐM 55.6  
294 Hồ Thị Uyển Nhi X 3/10/2002 ĐM 65.1  
295 Đinh Thị Ý Nhi X 25/5/2002 PNH 60.8  
296 Trần Thị Ý Nhi X 26/10/2002 PNH 56.6  
297 Phan Yến Nhi X 17/5/2002 PNH 66.5  
298 Danh Thị Yến Nhi X 5/5/2002 PNH 56.4  
299 Lê Thị Yến Nhi X 15/10/2002 PNH 58.2  
300 Nguyễn Thị Yến Nhi X 12/02/2002 PNH 67.9  
301 Trương Minh Nhí   18/9/2001 HV 48.8  
302 Nguyễn Tính Nhiệm   29/10/2002 TTNC 74.0  
303 Trần Thị Huỳnh Nhiên X 30/5/2002 TÂT 66.7  
304 Ngô Minh Nhiều   17/11/2002 TTNC 55.6  
305 Huỳnh Hồng Nhung X 9/2/2002 TÂT 70.9  
306 Trần Kim Nhung X 25/6/2002 PNH 65.0  
307 Nguyễn Thị Mỹ Nhung X 7/4/2002 VAĐ 57.5  
308 Nguyễn Diễm Như X 12/12/2002 RC 65.8  
309 Bùi Hồng Như X 6/01/2002 TTNC 65.8  
310 Lê Hồng Như X 10/12/2002 HV 53.2  
311 Lê Hồng Như X 22/4/2002 TTNC 62.8  
312 Trần Nguyễn Hồng Như X 24/11/2002 PNH 66.0  
313 Huỳnh Như X 22/8/2002 HR 60.2  
314 Hồ Huỳnh Như X 02/02/2002 PNH 56.5  
315 Nguyễn Huỳnh Như X 02/5/2002 LH 71.7  
316 Nguyễn Huỳnh Như X 01/9/2002 TTNC 71.2  
317 Nguyễn Thị Ngọc Như X 26/9/2002 TTNC 53.4  
318 Lâm Tâm Như X 27/10/2002 HT 65.0  
319 Bùi Thị Thảo Như X 23/6/2002 PNH 71.6  
320 Trần Tuyết Như X 25/10/2002 TTNC 77.2  
321 Dương Thị Yến Như X 12/10/2002 PNH 58.4  
322 Phạm Chí Nhựt   5/01/2002 TTNC 54.3  
323 Huỳnh Khánh Nhựt   28/4/2002 HV 49.6  
324 Dư Minh Nhựt   13/4/2002 PNH 45.2  
325 Nguyễn Minh Nhựt   23/02/2002 PNH 48.8  
326 Trương Minh Nhựt   02/02/2002 PNH 75.0  
327 Trương Minh Nhựt   8/11/2002 TTNC 60.7  
328 Trương Thị My Ny X 10/10/2002 TTNC 56.0  
329 Trương Gia Phát   28/9/2002 ĐM 53.6  
330 Phạm Minh Phát   4/12/2002 PNH 57.9  
331 Huỳnh Thành Phát   19/3/2002 PNH 59.5  
332 Ngô Thành Phát   14/5/2002 HT 68.3  
333 Nguyễn Trường Phát   26/3/2002 PNH 62.8  
334 Trần Hồng Phi   9/9/2002 LH 62.3  
335 Lộ Quốc Phi   26/6/2002 PNH 70.0  
336 Lưu Văn Phi   16/4/2000 VT 49.0  
337 Châu Học Phong   25/7/2002 ĐM 50.4  
338 Thái Bình Phúc   8/6/2002 TG 68.3  
339 Lê Hoài Phúc   22/02/2001 LH 65.8  
340 Nguyễn Hoàng Phúc   02/07/2002 TTNC 76.7  
341 Trương Hoàng Phúc   14/02/2002 ĐM 58.4  
342 Trương Hoành Phúc   22/02/2002 PNH 65.2  
343 Trịnh Trọng Phúc   28/10/2002 TTNC 53.2  
344 Lưu Vĩnh Phúc   11/5/2002 PNH 61.0  
345 Tiêu Văn Phục   11/9/2001 TTNC 63.9  
346 Hoàng Kim Phụng X 13/2/2002 PNH 74.7  
347 Nguyễn Hoài Phương   20/6/2002 HV 76.3  
348 Cao Thị Bích Phượng X 02/8/2002 PNH 62.7  
349 Trần Thị Bích Phượng X 8/5/2001 TÂT 47.5  
350 Trần Ngọc Quang   7/7/2002 PNH 51.6  
351 Lâm Tường Qui   8/5/2002 TÂT 51.4  
352 Phan Trọng Quốc   24/10/2002 HT 70.0  
353 Phạm Minh Quy   16/12/2002 PNH 44.8  
354 Nguyễn Minh Quý   19/7/2002 PNH 48.7  
355 Đoàn Mai Qúy   14/8/2002 HR 65.5  
356 Dương Chí Quỳnh   28/4/2002 TTNC 75.8  
357 Trần Thị Chúc Quỳnh X 5/6/2002 TGT 61.3  
358 Trương Diễm Quỳnh X 7/8/2002 TTNC 56.6  
359 Dương Khánh Quỳnh   28/4/2002 TTNC 69.0  
360 Dương Như Quỳnh X 3/7/2002 PNH 74.4  
361 Lê Như Quỳnh X 14/5/2002 HR 67.8  
362 Ninh Thị Như Quỳnh X 6/9/2002 PNH 63.1  
363 Phạm Thái Quỳnh   24/5/2002 PNH 51.2  
364 Lê Thuý Quỳnh X 17/11/2002 PNH 71.6  
365 Lâm Trúc Quỳnh X 02/11/2002 ĐM 51.7  
366 Trần Trúc Quỳnh X 10/02/2002 PNH 68.7  
367 Cao Minh Sang   24/2/2002 TTNC 69.5  
368 Đoàn Minh Sang   5/01/2002 TTNC 52.5  
369 Nguyễn Quang Sang   10/4/2002 HR 64.6  
370 Thái Quốc Sang   28/9/2002 PNH 59.2  
371 Hoàng Quang Sáng   02/02/2002 ĐM 49.5  
372 Nguyễn Duy Sơn   14/7/2001 TGT 57.0  
373 Trần Văn Sun   24/02/2002 PNH 51.4  
374 Nguyễn Văn Sự   29/8/2002 TTNC 58.4  
375 La Phước Tài   19/4/2002 PNH 65.0  
376 Nguyễn Tấn Tài   9/3/2002 PNH 55.8  
377 Trần Thị Diệu Tâm X 29/8/2002 PNH 52.6  
378 Nguyễn Hiền Tâm   10/9/2002 PNH 57.0  
379 Nguyễn Mỹ Tâm X 17/12/2002 HV 57.2  
380 Nguyễn Thanh Tâm   26/6/2002 PNH 62.1  
381 Châu Minh Tân   30/9/2002 LH 55.1  
382 Lâm Nhựt Tân   01/01/2002 PNH 66.3  
383 Trần Hoàng Tấn   15/6/2002 PNH 49.6  
384 Trịnh Nhựt Thái   5/6/2002 PNH 60.9  
385 Trần Quang Thái   13/10/2002 PNH 48.2  
386 Vũ Ngọc Thanh X 4/12/2002 PNH 74.9  
387 Trương Quế Thanh X 01/3/2002 PNH 67.7  
388 Lý Thành   9/7/2002 PNH 53.0  
389 Phan Tấn Thành   25/12/2002 PNH 73.9  
390 Trần Loan Thảo X 30/3/2002 HV 65.5  
391 Nguyễn Minh Thảo   10/4/2000 TGT 51.5  
392 Đặng Ngọc Thảo X 27/6/2002 PNH 54.9  
393 Tạ Ngọc Thảo X 01/10/2002 HR 64.5  
394 Nguyễn Phúc Thảo   10/4/2002 LH 52.7  
395 Trần Thị Phương Thảo X 11/11/2002 TTNC 60.1  
396 Phạm Thanh Thảo X 4/4/2002 LH 65.6  
397 Tô Thanh Thảo X 4/01/2002 PNH 60.6  
398 Hà Bùi Thu Thảo X 17/11/2002 PNH 67.6  
399 Lý Thu Thảo X 15/01/2002 PNH 54.0  
400 Nguyễn Thị Xuân Thắm X 18/01/2002 LH 55.3  
401 Nguyễn Mạnh Thắng   25/3/2002 PNH 59.4  
402 Trần Quốc Thắng   23/8/2002 PNH 53.0  
403 Hồ Viết Thắng   16/5/2002 HV 56.0  
404 Huỳnh Ngọc Thân X 24/8/2002 HV 69.1  
405 Lê Thị Hồng The X 15/8/2002 TTNC 70.7  
406 Phạm Quang Thế   24/12/2002 HR 74.3  
407 Huỳnh Ngọc Linh Thi X 16/6/2002 PNH 65.2  
408 Ngô Thanh Thiên   28/4/2001 TTNC 66.0  
409 Lê Gia Anh Thiện   15/5/2002 PNH 62.9  
410 Lâm Đức Thịnh   10/4/2002 PNH 54.5  
411 Nguyễn Viết Gia Thịnh   26/11/2002 PNH 60.3  
412 Châu Phú Thịnh   5/3/2002 LH 68.7  
413 Nguyễn Phúc Thịnh   14/01/2002 PNH 47.5  
414 Trần Quốc Thịnh   12/10/2002 ĐM 49.9  
415 Nguyễn Trung Thịnh   28/3/2002 PNH 57.9  
416 Nguyễn Kim Thoa X 01/01/2002 PNH 53.9  
417 Lâm Kim Thóa X 21/10/2002 PNH 73.4  
418 Huỳnh Minh Thuận   01/01/2002 PNH 59.4  
419 Nguyễn Minh Thuận   10/4/2002 VAĐ 59.5  
420 Nguyễn Kim Thuỳ X 19/7/2002 VAĐ 72.4  
421 Đinh Hoàng Thị Thúy X 19/4/2002 TTNC 67.3  
422 Nguyễn Đàm Anh Thư X 10/7/2002 PNH 55.8  
423 Kiều Anh Thư X 9/3/2002 VTS 50.0  
424 Lê Anh Thư X 22/11/2002 HT 58.0  
425 Trần Ngọc Anh Thư X 26/5/2002 TQT 64.5  
426 Nguyễn Anh Thư X 8/01/2002 HV 67.0  
427 Bùi Thị Anh Thư X 30/8/2002 HV 55.8  
428 Trần Thị Anh Thư X 20/6/2002 LH 70.6  
429 Hồ Huỳnh Thư X 7/01/2002 PNH 69.4  
430 Tạ Minh Thư X 16/7/2002 PNH 61.2  
431 Tiêu Như Thư X 16/12/2002 VAĐ 67.5  
432 Nguyễn Chí Thức   10/10/2002 VAĐ 48.1  
433 Ngô Trí Thức   12/11/2001 VAĐ 49.6  
434 Trần Thị Kim Tiền X 15/4/2002 TTNC 64.9  
435 Nguyễn Lưu Thị Ngọc Tiền X 26/02/2002 TTNC 73.1  
436 Hồ Minh Tiến   3/5/2001 PNH 43.7  
437 Nguyễn Trần Nhật Tiến   14/11/2002 PNH 64.7  
438 Lý Hữu Tín   31/12/2002 HV 61.9  
439 Nguyễn Trọng Tín   16/02/2002 HV 57.6  
440 Lâm Chí Tính   12/6/2001 TTNC 47.4  
441 Ngô Văn Tính   24/12/1999 TTNC 59.9  
442 Cao Quốc Toại   27/11/2002 VAĐ 44.2  
443 Trương Hữu Toàn   29/11/2002 PNH 57.9  
444 Trương Quốc Toàn   12/12/2002 PNH 41.4  
445 Bùi Văn Toàn   22/3/2002 PNH 50.4  
446 Nguyễn Huyền Trang X 26/10/2002 HV 52.0  
447 Phạm Thuỳ Trang X 19/02/2002 PNH 74.3  
448 Trần Thị Thuỳ Trang X 31/3/2002 PNH 62.1  
449 Phạm Vân Trang X 16/7/2002 PNH 46.2  
450 Phạm Thị Bích Trâm X 6/6/2002 HV 55.8  
451 Vương Huyền Trâm X 01/9/2002 HV 66.4  
452 Nguyễn Lê Ngọc Trâm X 18/9/2002 PNH 68.3  
453 Nguyễn Ngọc Trâm X 15/12/2002 HV 62.9  
454 Tạ Phương Trâm X 02/01/2002 T.THỚI 67.4  
455 Phạm Quế Trâm X 02/02/2002 PNH 49.0  
456 Nguyễn Bảo Trân X 14/9/2002 PNH 66.6  
457 Đặng Thị Bích Trân X 27/7/2002 LH 62.5  
458 Dư Huyền Trân X 12/5/2002 PNH 50.2  
459 Huỳnh Ngọc Huyền Trân X 13/12/2002 RC 58.0  
460 Trần Huyền Trân X 24/12/2002 TH 58.9  
461 Mai Ngọc Trân X 24/5/2002 PNH 69.0  
462 Trần Nhã Trân X 6/7/2002 HV 58.5  
463 Cao Quyền Trân X 6/11/2002 TTNC 73.3  
464 Trần Thị Thẩm Trân X 23/3/2002 LH 74.6  
465 Trần Thuỳ Trân X 16/11/2002 PNH 51.5  
466 Nguyễn Hải Triều   6/9/2002 HV 59.2  
467 Nguyễn Ngọc Triệu   30/01/2002 PNH 63.6  
468 Nguyễn Phương Triệu   12/4/2002 RC 52.0  
469 Nguyễn Thanh Triệu   17/12/2002 PNH 46.1  
470 Trần Ngọc Trinh X 8/7/2002 VAĐ 61.4  
471 Nguyễn Đức Trọng   20/11/2002 Đ.M 50.6  
472 Mai Văn Trọng   12/9/2002 TGT 52.7  
473 Trần Thị Diểm Trúc X 01/02/2002 PNH 51.2  
474 Lê Thanh Trúc X 16/02/2002 LH 63.1  
475 Ngô Thanh Trúc X 7/9/2002 PNH 56.6  
476 Nguyễn Thị Thanh Trúc X 16/5/2002 LH 67.5  
477 Đoàn Minh Trung   13/5/2001 PNH 47.5  
478 Ngô Nhựt Trung   13/4/2002 TÂT 59.3  
479 Nguyễn Lam Trường   27/4/2002 ĐM 68.4  
480 Huỳnh Minh Trường   17/12/2001 HP 58.0  
481 Lê Nhật Trường   13/12/2002 TTNC 57.2  
482 Nguyễn Nhật Trường   15/4/2002 PNH 56.8  
483 Nguyễn Quang Trường   16/01/2002 PNH 47.0  
484 Lữ Cẩm Tú X 14/7/2002 PNH 57.6  
485 Nguyễn Cẩm Tú X 27/4/2002 TÂT 63.5  
486 Nguyễn Thị Cẩm Tú X 24/6/2002 HV 71.7  
487 Trần Ngọc Tú X 01/5/2001 LH 65.7  
488 Dương Thanh Tuấn   18/12/2002 HV 51.1  
489 Ngô Thanh Tuấn   27/5/2002 PNH 65.7  
490 Huỳnh Thiị Thạch Tuyền X 8/3/2002 HT 64.7  
491 Nguyễn Hồng Tươi X 5/10/2001 HPH 54.8  
492 Trương Văn Tưởng   12/02/2002 TTNC 55.9  
493 Nguyễn Gia Uy   18/7/2002 HV 61.4  
494 Bùi Thị Phương Uyên X 31/01/2002 PNH 76.4  
495 Phan Đình Văn   29/01/2002 VAĐ 65.4  
496 Huỳnh Khải Văn   9/01/2002 PNH 50.7  
497 Trần Thị Kiều Vân X 17/11/2002 PNH 61.1  
498 Nguyễn Lê Vi X 3/6/2002 LH 68.6  
499 Mai Triệu Vĩ   9/10/2002 TTNC 63.5  
500 Quách Triệu Vĩ   22/9/2001 PNH 42.7  
501 Lâm Quốc Việt   13/02/2002 ĐM 55.2  
502 Võ Hoàng Vinh   26/01/2001 PNH 49.9  
503 Phương Trung Vĩnh   19/12/2002 PNH 63.9  
504 Trịnh Đình Vũ   3/02/2002 HV 66.5  
505 Phan Hoài Vũ   3/11/2002 TG 62.0  
506 Trương Hoài Vũ   27/01/2002 PNH 58.2  
507 Trần Minh Vũ   15/5/2002 HV 47.0  
508 Trương Doãn Tuấn Vũ   28/9/2002 PNH 70.1  
509 Phạm Văn Vũ   11/2/2002 HR 57.8  
510 Phan Thị Hằng Vy X 14/8/2002 TTNC 74.1  
511 Phan Thị Khả Vy X 10/10/2002 PNH 67.1  
512 Võ Khánh Vy X 26/5/2002 PNH 60.6  
513 Cao Nhật Vy X 18/01/2002 PNH 63.1  
514 Châu Song Vy X 6/4/2002 PNH 60.3  
515 Đỗ Thanh Vy X 02/6/2002 HR 64.7  
516 Lê Thảo Vy X 9/10/2002 HR 65.1  
517 Nguyễn Thuý Vy X 8/5/2001 PNH 65.1  
518 Phạm Thị Thuý Vy X 19/12/2002 PNH 70.4  
519 Trần Thuý Vy X 22/4/2002 PNH 56.6  
520 Lê Triệu Vy X 6/6/2001 HV 60.0  
521 Nguyễn Trúc Vy X 19/02/2002 TTNC 51.2  
522 Dương Tường Vy X 21/8/2002 PNH 71.7  
523 Nguyễn Tường Vy X 3/11/2002 VAĐ 64.6  
524 Phạm Tường Vy X 24/3/2002 PNH 74.5  
525 Tạ Tường Vy X 10/10/2002 VAĐ 67.1  
526 Lê Yến Vy X 15/10/2002 HV 62.5  
527 Võ Huỳnh Như Ý X 23/4/2002 TTNC 65.0  
528 Nguyễn Ngọc Như Ý X 02/5/2002 TÂT 71.9  
529 Nguyễn Như Ý X 25/5/2002 HR 62.4  
530 Nguyễn Như Ý X 8/6/2002 PNH 72.4  
531 Nguyễn Như Ý X 4/01/2002 PNH 71.1  
532 Trần Nguyễn Như Ý X 4/8/2002 PNH 69.1  
533 Tạ Như Ý X 5/4/2002 PNH 53.3  
534 Lê Thị Như Ý X 26/12/2001 PNH 72.7  
535 Nguyễn Thị Như Ý X 10/6/2002 HR 62.7  
536 Phạm Thị Như Ý X 19/11/2002 PNH 53.5  
537 Trương Thị Như Ý X 5/5/2002 PNH 66.7  
538 Trịnh Như Ý X 8/10/2002 PNH 65.5  
539 Trương Như Ý X 12/4/2002 HR 65.7  
540 Nguyễn Thị Kim Yên X 22/12/2002 PNH 67.3  
541 Võ Ngọc Yến X 15/8/2002 PNH 52.5  
 
Tác giả bài viết: Thầy Vĩnh
Nguồn tin: Trường THPT Phan Ngọc Hiển
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 80 trong 20 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

Thông báo

Đã có bằng tốt nghiệp chính thức THPT QG 2016, các em liên hệ với văn phòng nhà trường để nhận.

Thăm dò ý kiến

Em thích học môn nào nhất?

Môn Toán.

Môn Lý.

Môn Hóa.

Môn Sinh.

Môn Tiếng Anh.

Môn Văn.

Môn Sử.

Môn Địa.

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 26
  • Khách viếng thăm: 25
  • Thành viên online: 1
  • Hôm nay: 3263
  • Tháng hiện tại: 79543
  • Tổng lượt truy cập: 4973849

Học sinh giỏi vòng tỉnh

Hồ Nguyễn Ánh Tuyết - 11C1

- Giải ba: Lịch sử

Huỳnh Ngọc Trâm - 11C2

- Giải khuyến khích: Lịch sử

Huỳnh Trần Phước - 11C2

- Giải khuyến khích: Lịch sử

Sơn Hồng Nhi - 11C3

- Giải khuyến khích: Lịch sử

Phạm Thị Liên - 12D

- Giải khuyến khích: Văn

Lê Lâm Linh - 12E2

- Giải khuyến khích: Văn

Trần Quang Nhật - 11A2

- Giải ba: Tin học

Trầm Ngọc Mãi - 12D

- Giải nhì: Tiếng Anh

Trang Thu Uyên - 11A3

- Giải khuyến khích: Tiếng Anh

Liên kết website