Danh sách Ban chấp hành Công đoàn nhiệm kỳ 2017 - 2022

Danh sách Ban chấp hành Công đoàn nhiệm kỳ 2017 - 2022

 

ĐĂNG KÝ HỌC TỐT TUẦN 07

Chúc các lớp đạt tuần, ngày học tốt.

 

Bài kiểm tra 45 phút các môn, qua các năm

Bài kiểm tra 45 phút các môn, qua các năm

 

Phân công giáo viên coi kiểm tra tập trung tuần 7

Phân công giáo viên coi kiểm tra tập trung tuần 7

 

Kiểm tra tập trung tuần 7

Ngày tập trung kiểm tra: thứ 7, ngày 21/10/2017

 

KẾT QUẢ THI ĐUA TUẦN 06

Chúc mừng các lớp có thứ hạng cao trong thi đua tuần 06.

 

Kết quả thi học sinh giỏi cấp tỉnh khối 12 THPT, năm học 2017 - 2018

Kết quả thi học sinh giỏi cấp tỉnh khối 12 THPT, năm học 2017 - 2018

 

ĐĂNG KÝ HỌC TỐT TUẦN 06

Chúc các lớp đạt tuần, ngày học tốt.

 

KẾT QUẢ THI ĐUA TUẦN 05

Chúc mừng các lớp có thứ hạng cao trong thi đua tuần 05.

 

Danh sách phòng kiểm tra tập trung khối 12

Danh sách phòng kiểm tra tập trung khối 12

 

Danh sách phòng kiểm tra tập trung khối 11

Danh sách phòng kiểm tra tập trung khối 11

 

Danh sách phòng kiểm tra tập trung khối 10

Danh sách phòng kiểm tra tập trung khối 10

 

Kế hoạch tuần kiểm tra 15 phút và 45 phút, học kỳ I, năm học 2017 - 2018

Kế hoạch tuần kiểm tra 15 phút và 45 phút, học kỳ I, năm học 2017 - 2018

 

ĐĂNG KÝ HỌC TỐT TUẦN 05

Chúc các lớp đạt tuần, ngày học tốt.

 

KẾT QUẢ THI ĐUA TUẦN 04

Chúc mừng các lớp có thứ hạng cao trong thi đua tuần 04.

 

Danh sách học sinh dự thi HS giỏi vòng tỉnh lớp 12 THPT, năm học 2017 - 2018

Danh sách học sinh dự thi HS giỏi vòng tỉnh lớp 12 THPT, năm học 2017 - 2018

 
Trang web của nhà trường tạm dừng hoạt động để nâng cấp......

Danh sách học sinh lớp 12, năm học 2017 - 2018

Đăng lúc: Chủ nhật - 27/08/2017 07:44 - Người đăng bài viết: thayvinh
Danh sách học sinh lớp 12, năm học 2017 - 2018

Danh sách học sinh lớp 12, năm học 2017 - 2018

Danh sách học sinh lớp 12, năm học 2017 - 2018
DANH SÁCH HỌC SINH LỚP 12, NĂM HỌC 2017 - 2018

LỚP 12A1
TT HỌ VÀ TÊN LỚP
NỮ ĐV ĐTB XẾP LOẠI GHI CHÚ
HL HK
1 Nguyễn Duy Anh 11A1     7.8 K T  
2 Nguyễn Đức Anh 11E2     7.9 K T  
3 Trần Liễu Nhựt Anh 11A4     8.2 G T  
4 Huỳnh Phương Anh 11A2 x   7.5 K T  
5 Phạm Ngọc Ánh 11D x   8.2 G T  
6 Trần Nhựt Băng 11D x   8.5 G T C1
7 Nguyễn Công Danh 11E2     5.9 TB T  
8 Hà Lâm Phương Dung 11A4 x   7.6 K T  
9 Nguyễn Bảo Duy 11E2     6.0 TB K  
10 Đặng Tiểu Đoan 11A2 x   8.7 G T  
11 Nguyễn Phạm Hiếu Hân 11A2 x   7.5 K T  
12 Đỗ Khánh Huy 11A1     6.6 TB T  
13 Trần Minh Kha 11E2     6.5 TB T  
14 Văn Thái Khang 11E2     5.7 TB T  
15 Tô Quốc Khánh 11A2     7.8 K T  
16 Đặng Trung Kiên 11A4     7.1 K T  
17 Phan Nhật Linh 11A2     8.5 G T  
18 Cao Yến Linh 11A4 x   6.7 TB T  
19 Nguyễn Huỳnh Long 11A4     7.5 K T  
20 Mai Nhựt Long 11A4     6.8 TB T  
21 Huỳnh Phúc Lộc 11A4     8.4 G T  
22 Trịnh Trung Lượng 11E1     7.5 TB T  
23 Bùi Nguyễn Ngọc Mai 11E2 x   8.3 G T  
24 Trần Hoàng Mẫn 11A3     6.5 TB K  
25 Nguyễn Thành Minh 11A4     8.6 G T  
26 Nguyễn Tuyết Ngân 11A4 x   7.2 K T  
27 Đoàn Tú Ngoan 11A3 x   8.1 G T  
28 Phan Thảo Nguyên 11A4 x   7.8 K T  
29 Huỳnh Trọng Nguyễn 11E2     6.9 K T  
30 Nguyễn Hiền Nhân 11A4     6.5 K T  
31 Lê Thị Huỳnh Như 11A2 x   7.9 K T  
32 Hồng Quang Phương 11A4     7.9 K T  
33 Tạ Mạnh Quỳnh 11A2 x   7.6 K T  
34 Nguyễn Trường Sang 11A4     7.5 K T  
35 Trần Tấn Tài 11A4     7.2 K T  
36 Lê Hữu Thịnh 11A4     7.3 K T  
37 Lê Ngọc Thuận 11A2     7.4 K T  
38 Phan Diểm Thúy 11A2 x   7.6 K T  
39 Nguyễn Phương Việt Tiến 11A1     7.1 K T  
40 Võ Thị Kiều Trang 11D x   7.9 K T  
41 Trần Thảo Trâm 11A1 x   7.2 K T  
42 Huỳnh Thiện Trung 11A1     6.9 K T  
43 Trần Ngọc Xuân Tú 11D x   9.0 G T  
44 Nguyễn Mộng Tuyền 11A4 x   8.1 G T  
45 Nguyễn Trần Thế Vinh 11A4     7.0 K T  
46 Tạ Kim Yến 11A1 x   7.5 K T  

LỚP 12A2
TT HỌ VÀ TÊN LỚP
NỮ ĐV ĐTB XẾP LOẠI GHI CHÚ
HL HK
1 Phạm Lan Anh 11A2 x   8.4 G T  
2 Nguyễn Phương Anh 11A4 x   9.1 G T B2
3 Lý Thu Cúc 11A2 x   7.6 K T  
4 Võ Thị Dậm 11A1 x   8.0 G T  
5 Phạm Khánh Duy 11A2     7.0 K T  
6 Lý Hiếu Dương 11A4     8.1 K T  
7 Tô Vi Đal 11A4     7.6 K T  
8 Tạ Trường Đạt 11A4     7.0 K T  
9 Dương Phú Gia 11A3     8.1 G T  
10 Đoàn Ngọc Hằng 11A3 x   8.6 G T  
11 Huỳnh Hiểu Hân 11A4 x   8.0 G T  
12 Phạm Thị Ngọc Hân 11E2 x   8.0 G T  
13 Nghị Trung Hiếu 11A2     7.0 K T  
14 Huỳnh Phước Hiệu 11A2     8.9 G T  
15 Trần Khánh Hoài 11A2     6.7 TB T  
16 Nguyễn Văn Hùng 11A2     7.3 K T  
17 Cao Vũ Kha 11E1     7.4 TB T  
18 Võ Văn Khánh 11A4     6.7 K T  
19 Trương Chí Kiên 11A2     8.0 K T  
20 Võ Hoàng Lăm 11E2     6.4 TB T  
21 Lê Ngọc Linh 11D x   8.0 K T  
22 Nguyễn Hữu Long 11D     8.0 K T  
23 Nguyễn Hoàng Luân 11A3     7.3 K T  
24 Mai Minh Mẩn 11A4     6.8 TB T  
25 Trần Như Mỳ 11A4 x   7.4 K T  
26 Nguyễn Phong Nam 11A4     7.3 K T  
27 Trần Ngô Vĩnh Nghi 11A4     6.7 TB T  
28 Cao Tú Nguyên 11A4 x   6.7 K T  
29 Phan Trung Nhân 11A4     6.4 TB T  
30 Trần Thị Mỹ Nhung 11D x   8.0 K T  
31 Vương Quỳnh Như 11A4 x   7.7 K T  
32 Kim Văn Phước 11A1     7.6 K T  
33 Ngô Thị Diễm Quỳnh 11A2 x   7.7 K T  
34 Điền Mạnh Thế 11A4     7.7 K T  
35 Lê Trường Thịnh 11A1     6.4 TB K  
36 Nguyễn Anh Thư 11A3 x   7.7 K T  
37 Thạch Cẩm Tiên 11E3 x   6.8 K T  
38 Nguyễn Trọng Tính 11A4     7.7 K T  
39 Nguyễn Chí Toàn 11E1     8.6 G T  
40 Tăng Ánh Tuyết 11E2 x   7.5 K T  
41 Trương Hải Tứ 11A2     6.3 TB T  
42 Trang Thu Uyên 11A3 x   8.5 G T  
43 Trần Thị Thanh Vân 11A2 x   8.3 G T  
44 Nguyễn Hoàng Vủ 11A2     7.0 K T  
45 Ngô An Xuyên 11D x   6.9 TB T  
46 Nguyễn Thị Hồng Y 11C2 x   8.4 G T  

LỚP 12B1
TT HỌ VÀ TÊN LỚP
NỮ ĐV ĐTB XẾP LOẠI GHI CHÚ
HL HK
1 Nguyễn Hồng Anh 11A3     7.5 K T  
2 Nguyễn Kim Anh 11A1 x   8.0 K T  
3 Nguyễn Minh Anh 11A4 x   7.4 K T  
4 Lương Trần Tú Anh 11A1 x   7.8 K T  
5 Lê Quốc Ca 11A1     6.7 K T  
6 Phạm Thành Danh 11A1     7.4 K T  
7 Nguyễn Anh Duy 11E3     6.6 K T  
8 Đinh Mộng Thùy Dương 11A3 x   8.7 G T  
9 Cao Hải Đăng 11C2     7.8 K T  
10 Nguyễn Công Đoàn 11C2     7.0 K T  
11 Nguyễn Văn Đoàn 11A3     8.5 G T  
12 Nguyễn Quỳnh Giao 11C2 x   6.9 TB T  
13 Lương Ngọc Hiển 11A2     7.9 K T  
14 Nguyễn Như Huỳnh 11A2 x   8.4 G Yếu  
15 Nguyễn Tuyết Kha 11A4 x   7.1 K T  
16 Lâm Lê Vĩ Khang 11A3     7.6 K T  
17 Nguyễn Trung Kiên 11A3     7.0 K T  
18 Nguyễn Mộng Kiều 11A1 x   7.4 K T  
19 Lê Thị Khánh Linh 11A3 x   7.8 K T  
20 Nguyễn Văn Long 11A3     6.9 TB T  
21 Nguyễn Văn Lợi 11A4     7.7 K T  
22 Võ Thị Mai 11A1 x   7.6 K T  
23 Nguyễn Phương Nam 11E3     6.3 TB T  
24 Nguyễn Thanh Ngân 11A1 x   7.6 K T  
25 Văn Công Nguyễn 11A3     7.1 TB T  
26 Huỳnh Trọng Nhân 11A3     8.5 G T C4
27 Trần Tùng Nhân 11A2     6.2 TB T  
28 Huỳnh Vương Yến Nhi 11C3 x   7.2 K T  
29 Lê Hồng Nhiên 11C3 x   8.1 G T  
30 Phạm Thị Tuyết Nhung 11A4 x   8.3 G T  
31 Phan Huỳnh Như 11A3 x   8.4 G T  
32 Lê Đại Phát 11A1     7.2 K T  
33 Dương Châu Tần 11A1     7.1 K T  
34 Nguyễn Phương Thảo 11A1 x   8.0 K T  
35 Lê Phước Thịnh 11D     8.3 G T  
36 Ngô Anh Thư 11C2 x   7.4 TB T  
37 Lý Bích Tiên 11A1 x   7.4 K T  
38 Văn Tú Trang 11A3 x   7.8 K T  
39 Võ Hồng Trân 11C2 x   6.7 TB T  
40 Nguyễn Thành Trí 11A3     7.2 K T  
41 Phan Thị Trúc 11A4 x   8.8 G T  
42 Nguyễn Thị Cẩm Tú 11C3 x   8.5 G T  
43 Võ Thị Vạn 11A1 x   8.2 G T  
44 Nguyễn Thị Xuân 11A4 x   7.7 K T  
45 Nguyễn Thị Như Ý 11A1 x   8.8 G T  

LỚP 12B2
TT HỌ VÀ TÊN LỚP
NỮ ĐV ĐTB XẾP LOẠI GHI CHÚ
HL HK
1 Đặng Ngọc Anh 11A4 x   6.8 TB T  
2 Huỳnh Thị Thảo Anh 11C3 x   6.4 TB T  
3 Nguyễn Thị Tố Anh 11A3 x   8.1 G T  
4 Đỗ Ngọc Ánh 11A4 x   7.8 K T  
5 Lê Công Danh 11A3     7.3 K T  
6 Huỳnh Quốc Danh 11A3     6.4 TB T  
7 Trần Thị Khánh Duy 11A3 x   7.6 K T  
8 Đinh Ngọc Thùy Dương 11A1 x   7.3 K T  
9 Đoàn Trọng Đại 11A1     6.9 K T  
10 Đỗ Dương Tâm Đăng 11A3     9.0 G T  
11 Đinh Phước Hào 11E1     6.0 TB T  
12 Võ Quang Huy 11A1     7.6 K T  
13 Lưu Thy Huyền 11A3 x   8.7 G T  
14 Phan Nguyễn Duy Khang 11A3     7.4 K T  
15 Tạ Quốc Khang 11A1     8.0 K T  
16 Ngô Kiều Kiều 11A1 x   8.6 G T  
17 Lâm Chí Linh 11A2     6.4 TB T  
18 Phạm Thị Mai Linh 11A3 x   7.5 K T  
19 Phan Thành Long 11A3     7.3 K T  
20 Nguyễn Ngọc Xuân Mai 11A3 x   6.6 TB T  
21 Châu Hải My 11A1 x   7.8 K T  
22 Đặng Phương Nam 11A1     6.6 TB T  
23 Ngô Kim Ngân 11A3 x   8.3 G T  
24 Huỳnh Thị Thảo Nguyên 11A3 x   8.1 K T  
25 Nguyễn Cẩm Nhân 11C1 x   8.6 G T  
26 Huỳnh Trọng Nhân 11A2     6.7 K T  
27 Trần Quang Nhật 11A2     8.7 G T  
28 Huỳnh Yến Nhi 11A2 x   7.9 K T  
29 Trịnh Yến Nhi 11C3 x   7.2 K T  
30 Nguyễn Thị Thúy Nhiên 11A3 x   8.0 K T  
31 Lý Hứa Nhiều 11A4 x   7.9 K T  
32 Nguyễn Chí Quyển 11A1     7.9 K T  
33 Cao Quốc Thái 11C2     7.7 K T  
34 Cao Như Thảo 11D x   8.3 K T  
35 Nguyễn Chí Thiện 11A4     5.9 TB T  
36 Lâm Gia Thịnh 11A3     6.8 TB T  
37 Nguyễn Ngọc Trâm 11A3 x   8.1 G T  
38 Dương Huỳnh Trân 11A2 x   7.7 K T  
39 Trần Thảo Trân 11C2 x   6.9 TB T  
40 Đinh Văn Trường 11A1     7.6 K T  
41 Trần Thị Thẩm Tuyến 11A3 x   8.1 K T  
42 Huỳnh Quốc Viên 11A1     8.1 G T  
43 Nguyễn Lê Quang Vinh 11C3     8.4 G T  
44 Huỳnh Như Ý 11A3 x   7.5 K T  

LỚP 12C1
TT HỌ VÀ TÊN LỚP
NỮ ĐV ĐTB XẾP LOẠI GHI CHÚ
HL HK
1 Bùi Thị Thúy An 11C1 x   7.1 TB T  
2 Trần Long Đông Anh 11A3     6.4 TB T  
3 Nguyễn Hoàng Anh 11E2     5.5 TB TB  
4 Hồ Trung Bảo 11E3     5.5 TB T  
5 Tạ Công Bằng 11C2     7.4 K T  
6 Thái Bình 11E3 x   7.8 K T  
7 Nguyễn Chí Công 11C1     6.4 TB T  
8 Phan Anh Duy 11C1 x   6.6 TB K  
9 Nguyễn Phú Dương 11E1     5.4 TB K  
10 Nguyễn Thị Đào 11C2 x   6.6 K T  
11 Nguyễn Thị Kim Hà 11C3 x   6.6 TB T  
12 Trần Tố Hân 11C1 x   7.1 K T  
13 Ninh Đức Hòa 11E1     6.4 TB T  
14 Lê Yến Linh 11E2 x   6.2 TB T  
15 Nguyễn Tài Lợi 11E2     5.4 Yếu K  
16 Phạm Quốc Nam 11E1     6.7 TB T  
17 Phạm Thị Bích Ngân 11C1 x   7.8 K T  
18 Trần Trọng Nghĩa 11C1     6.4 TB T  
19 Võ Thị Ngọc Nhãn 11D x   6.8 K T  
20 Lâm Tuyết Nhi 11C2 x   6.2 TB Yếu  
21 Lê Minh Nhựt 11C3     7.4 K K  
22 Nguyễn Tuấn Phát 11E3     6.8 TB K  
23 Nguyễn Trọng Phú 11E3     7.4 K T  
24 Huỳnh Trần Phước 11C2     8.8 G T  
25 Nguyễn Trần Thảo Phương 11C3 x   7.2 K T  
26 Trần Thị Phượng 11C3 x   7.8 K T  
27 Trương Thị Kim Quyên 11C2 x   6.6 TB T  
28 Nguyễn Thị Quyên 11C3 x   5.5 Yếu K  
29 Trần Diễm Quỳnh 11C3 x   6.2 TB T  
30 Phạm La Ty Sắc 11C1     6.2 TB T B1
31 Trịnh Hồng Thương 11C2 x   6.7 TB T  
32 Huỳnh Bích Trâm 11C2 x   7.8 K T  
33 Kiều Huyền Trân 11C1 x   6.1 TB T  
34 Lâm Mỹ Trân 11A2 x   7.1 TB T  
35 Tiêu Phú Trung 11A1     6.5 TB T  
36 Quách Nhựt Trường 11E3     6.4 TB T  
37 Lý Cẩm Tú 11E3 x   6.7 TB T  
38 Nguyễn Lê Đình Văn 11C1     6.5 TB T  
39 Nguyễn Thị Thanh Vân 11C1 x   6.6 TB T  

LỚP 12C2
TT HỌ VÀ TÊN LỚP
NỮ ĐV ĐTB XẾP LOẠI GHI CHÚ
HL HK
1 Nguyễn Thị Hoàng Anh 11E1 x   6.1 TB T  
2 Trần Phương Anh 11C1 x   6.2 TB K  
3 Nguyễn Trương Tiến Anh 11E1     5.8 TB K  
4 Huỳnh Thiên Ân 11E3 x   6.7 TB T  
5 Trần Thái Băng 11C3     8.5 G T  
6 Trần Thùy Dương 11C3 x   7.2 TB T  
7 Nguyễn Tấn Đạt 11C1     7.5 K T  
8 Đoàn Thu Hà 11A2 x   7.8 K T  
9 Vũ Ngọc Hải 11C1     6.3 TB T  
10 Phạm Hiểu Hân 11C1 x   6.7 TB T  
11 Dương Minh Hiển 11E2     6.5 K T  
12 Phạm Minh Hiếu 11E1     4.9 Yếu K  
13 Thái Mỹ Hương 11E3 x   7.2 K T  
14 Nguyễn Sông Hương 11A1 x   7.9 K T  
15 Nguyễn Việt Khá 11E1     5.7 TB T  
16 Hồ Tuấn Khanh 11D     6.4 TB T  
17 Châu Nhựt Linh 11E1     5.7 Yếu K  
18 Hỏa Thị Phương Linh 11C3 x   7.1 K T  
19 Nguyễn Đình Hoàng Long 11E1     6.6 TB T  
20 Lê Duy Luân 11D     7.4 K T  
21 Huỳnh My 11E2 x   6.6 TB T  
22 Chung Thanh Nam 11C2     7.3 K T  
23 Võ Kim Ngân 11C2 x   6.1 TB T  
24 Trần Thúy Ngân 11E1 x   5.7 TB Yếu  
25 Phan Phạm Trọng Phương 11A3     6.6 TB T  
26 Vũ Trần Vinh Quang 11E2     6.3 TB T  
27 Đỗ Trọng Sinh 11E2     6.3 TB T  
28 Hồ Nhật Tân 11E2     5.6 TB T  
29 Phạm Thị Mai Thảo 11D x   7.8 K T  
30 Lê Thị Phương Thảo 11C2 x   7.1 K T  
31 Nguyễn Ngọc Thệ 11C1 x   7.7 K T  
32 Trịnh Thị Thình 11C2 x   7.1 TB T  
33 Liều Ní Thuận       6.3 Yếu T THPT Cà Mau
34 Phạm Anh Thư 11E3 x   6.7 TB T  
35 Đỗ Cẩm Tiên 11C2 x   7.1 K T  
36 Bùi Trung Tín 11C2     6.6 TB T  
37 Lê Thị Thảo Trang 11C3 x   6.6 TB T  
38 Trương Tô Kim Tứ 11C1 x   6.2 TB T  
39 Huỳnh Lâm Uyên 11C1 x   8.5 G T  

LỚP 12C3
TT HỌ VÀ TÊN LỚP
NỮ ĐV ĐTB XẾP LOẠI GHI CHÚ
HL HK
1 Hồ Ngọc Châu 11C1 x   7.0 K T  
2 Nguyễn Kim Chi 11C1 x   6.0 TB T  
3 Nguyễn Anh Duy 11C2     5.9 TB T  
4 Nguyễn Thị Cẩm Duyên 11E3 x   6.8 TB T  
5 Phan Thị Đào 11C1 x   8.0 K T  
6 Đỗ Thị Như Em 11E3 x   6.6 TB T  
7 Lê Trân Em 11C3     6.3 TB T  
8 Lê Thị Khánh Hà 11D x   8.0 K T  
9 Lý Ngọc Hà 11C1 x   8.5 G T  
10 Trương Mỹ Hằng 11E3 x   6.3 TB T  
11 Đoàn Đình Hiếu 11E3     7.6 K T  
12 Lê Trung Hiếu 11E2     5.3 Yếu K  
13 Trương Ngọc Huyền 11C1 x   6.8 TB T  
14 Bùi Chúc Huỳnh 11E1 x   6.1 TB Yếu  
15 Hồ Minh Kha 11E3     6.3 TB K  
16 Nguyễn Hiếu Kiên 11E3     5.9 TB T  
17 Ngô Duy Linh 11E3     6.3 TB T  
18 Nguyễn Thị Linh 11C2 x   7.2 TB T  
19 Huỳnh Nhật Long 11C2     6.7 TB T  
20 Từ Triệu Mai 11E2 x   6.3 TB T  
21 Võ Hoàng Nam 11C1     6.6 TB T  
22 Đỗ Thanh Ngân 11C3 x   7.1 K T  
23 Dương Trung Nguyên 11E1     7.2 K T  
24 Lê Văn Nhớ 11C1     8.3 G T  
25 Nguyễn Kiều Như   x   6.6 TB K Cần Thơ
26 Thạch Thái Phong 11E2     6.2 TB K  
27 Phạm Ngọc Phước 11A2 x   7.7 K T  
28 Chu Thế Tài 11E1     5.8 TB T  
29 Lê Thị Tặng 11C3 x   6.8 TB T  
30 Lâm Trí Thanh 11D     6.7 TB T  
31 Bùi Thị Cẩm Thúy 11E2 x   6.6 TB K  
32 Trương Chí Thức 11E3     6.3 TB T  
33 Nguyễn Thị Diểm Thương 11E3 x   7.1 K T  
34 Trần Thị Hoàng Thương 11C2 x   7.7 K T  
35 Trần Hữu Tình 11E3     7.1 TB T  
36 Huỳnh Phước Toàn 11E3     7.2 TB T  
37 Đoàn Ngọc Trâm 11C1 x   7.0 K T  
38 Nguyễn Thị Tuyết Trinh 11C3 x   6.8 TB T  
39 Lữ Kim Tuyền 11C2 x   7.3 K T  
40 Trần Như Ý   x   6.4 TB T Phú Tân

LỚP 12C4
TT HỌ VÀ TÊN LỚP
NỮ ĐV ĐTB XẾP LOẠI GHI CHÚ
HL HK
1 Huỳnh Hoàng An       7.8 K T Bà Rịa Vũng Tàu
2 Nguyễn Bảo Anh 11C3     6.2 TB T  
3 Thạch Vân Anh 11C3 x   6.4 TB T  
4 Nguyễn Duy Ân 11E3     5.9 TB T  
5 Nguyễn Hồng Bi 11C3 x   7.0 TB T  
6 Nguyễn Cẩm Bình 11C1 x   7.6 K T  
7 Nguyễn Quốc Doanh 11E1     5.9 TB T  
8 Nguyễn Khánh Duy 11C3     7.1 TB T  
9 Huỳnh Hồng Duyên 11C1 x   7.4 TB T  
10 Lê Minh Dương 11E1     6.0 TB T  
11 Trần Huỳnh Đức 11E3     6.2 TB K  
12 Đỗ Thị Xuyến Em 11E2 x   6.0 TB T  
13 Nguyễn Thị Ngọc Giao 11C3 x   6.8 TB T  
14 Lê Gia Hân 11E3 x   6.6 TB T  
15 Bùi Lê Trung Hiếu 11E2     5.8 TB T  
16 Lê Duy Khang 11E3     6.2 TB T  
17 Hoàng Văn Khiêm 11E3     6.7 TB T  
18 Nguyễn Ái Linh 11E2 x   6.6 TB T  
19 Dương Diễm My 11E1 x   5.5 Yếu K  
20 Trần Thanh Ngân 11E2 x   7.0 TB Yếu  
21 Lâm Thị Bảo Ngọc 11D x   8.6 G T  
22 Lữ Hồng Nhiên 11E2 x   6.0 TB T  
23 Phù Thị Thiên Như 11C2 x   7.5 K T  
24 Nguyễn Minh Nhựt 11C2     7.6 K T  
25 Lê Bảo Ninh 11C3     6.2 TB T  
26 Vương Sĩ Phú 11C3     7.2 K T  
27 Trương Thúy Quỳnh 11E1 x   6.7 TB T  
28 Nguyễn Hoàng Sang 11E2     6.7 K T  
29 Nguyễn Văn Tây 11E3     7.0 K T  
30 Trương Chí Thanh 11E2     5.3 TB T  
31 Lâm Ngọc Thiện 11A2     6.3 TB T  
32 Nguyễn Anh Thư 11A2 x   7.3 TB T  
33 Phạm Huyền Trang 11E2 x   6.4 TB T  
34 Mai Huyền Trân 11E1 x   7.3 K T  
35 Hồ Nguyễn Ánh Tuyết 11C1 x   8.4 G T  
36 Nguyễn Thị Duy Uyên 11E3 x   6.8 TB T  
37 Nguyễn Ngọc Khánh Vy 11C2 x   6.8 TB T  
38 Nguyễn Thúy Vy 11D x   7.3 K T  
39 Lê Kim Xuyến 11E2 x   6.7 TB T C2

LỚP 12C5
TT HỌ VÀ TÊN LỚP
NỮ ĐV ĐTB XẾP LOẠI GHI CHÚ
HL HK
1 Trần Hữu An 11C2     6.7 TB T  
2 Phạm Xuân Ánh 11E1 x   5.9 TB T  
3 Phan Thị Âu 11C3 x   7.0 TB T  
4 Nguyễn Minh Chương 11C3     6.1 TB T  
5 Bùi Thị Thùy Dung 11D x   7.0 TB T  
6 Thái Hướng Dương 11E1 x   6.4 TB T  
7 Bùi Nguyễn Việt Dương 11E2     5.2 TB K  
8 Nguyễn Thành Đạt 11D     7.8 K T  
9 Nguyễn Kim Hằng 11E1 x   5.4 TB K  
10 Nguyễn Minh Hiếu 11E1     6.2 TB T  
11 Nguyễn Thị Như Huỳnh 11A2 x   7.0 TB Yếu  
12 Huỳnh Văn Kết 11C3     6.0 TB K  
13 Đặng Duy Khang 11C1     6.7 TB T  
14 Lâm Tú Khanh 11A2 x   7.0 TB T  
15 Nguyễn Trần Ái Linh 11C3 x   5.9 TB K  
16 Bùi Tài Lợi 11E3     6.4 TB T  
17 Nguyễn Thảo Nguyên 11C2 x   7.4 K T  
18 Phạm Thị Phan Nhi 11C1 x   8.2 G T  
19 Đỗ Thành Phát 11E3     6.2 TB K  
20 Nguyễn Văn Phú 11E1     6.0 TB T  
21 Trương Hoàng Phúc 11E3     6.8 TB K  
22 Trần Kim Phụng 11A3 x   8.6 G T  
23 Phạm Thế Phương 11D     7.2 K T  
24 Đặng Nhựt Qui 11E3     6.2 TB T  
25 Nguyễn Diễm Thi 11C1 x   6.8 K T  
26 Hứa Mai Thi 11E1 x   8.2 K T  
27 Lê Hữu Thiện 11C2     7.0 TB T  
28 Nguyễn Thị Mỹ Tiên 11E1 x   6.9 TB T  
29 Lâm Thị Bé Tiến 11C1 x   6.8 K T  
30 Lê Hữu Tình 11C2     7.7 K T  
31 Hồ Tố Tố 11E2 x   6.4 TB T  
32 Huỳnh Ngọc Trâm 11C2 x   7.5 K T  
33 Võ Minh Trí 11C3     6.1 TB T  
34 Bùi Trúc Trinh 11C2 x   6.5 TB T  
35 Hồ Văn Trường 11E2     6.0 TB TB  
36 Lâm Ánh Tuyết 11C1 x   6.8 TB T  
37 Trần Thị Thúy Vi 11D x   7.4 K T  
38 Nguyễn Khánh Vương 11C1 x   6.5 TB T  
39 La Thị Hà Vy 11C2 x   7.5 K T  

LỚP 12C6
TT HỌ VÀ TÊN LỚP
NỮ ĐV ĐTB XẾP LOẠI GHI CHÚ
HL HK
1 Nguyễn Thúy An 11C2 x   8.1 K T  
2 Lê Thành Công 11E3     6.2 TB T  
3 Nguyễn Thị Thúy Duy 11E1 x   6.5 TB T  
4 Lê Hải Dương 11C3     6.9 TB K  
5 Vũ Tấn Đạt 11A2     6.9 K T  
6 Nguyễn Lan Em 11E3 x   6.9 K T  
7 Dư Như Huỳnh 11C2 x   6.8 TB T  
8 Lâm Dương Khan 11C2     7.7 K T  
9 Quách Duy Khang 11E1     6.1 TB T  
10 Trịnh Huỳnh Khiêm 11E2     6.1 TB K  
11 Trần Duy Khương 11E1     6.9 TB T  
12 Lâm Minh Kiệt 11A3     6.1 TB T  
13 Huỳnh Diễm Kiều 11E1 x   6.9 K T  
14 Trương Mỹ Linh 11E3 x   6.9 TB T  
15 Nguyễn Các Los 11E1     6.2 TB T  
16 Trương Diễm My 11C3 x   6.5 TB T  
17 Nguyễn Hoàng Nam 11E1     6.2 TB T  
18 Nguyễn Hồng Ngân 11E2 x   8.1 K T  
19 Nguyễn Đình Nguyên 11E1     6.1 TB T  
20 Huỳnh Thanh Nguyên 11E2 x   6.9 K T  
21 Nguyễn Trọng Nguyễn 11C2     6.9 TB T  
22 Nguyễn Hữu Nhân 11C3     6.9 TB T  
23 Trần Thị Nhân 11C3 x   5.5 Yếu K  
24 Sơn Hồng Nhi 11C3 x   8.9 G T  
25 Lý Tuyết Nhi 11C1 x   8.3 G T  
26 Ngô Bích Nhiên 11A1 x   7.4 K T  
27 Võ Bích Như 11E2 x   5.9 TB T  
28 Huỳnh Lăm Phong 11C3     7.8 K T  
29 Nguyễn Phúc 11E2     5.2 TB K  
30 Huỳnh Như Phượng 11C1 x   7.4 K T  
31 Võ Duy Thanh 11C1     6.8 TB T  
32 Nguyễn Ngọc Thúy 11A1 x   6.8 TB T  
33 Nguyễn Anh Thư 11E3 x   6.5 TB T  
34 Lê Cẩm Tiên 11C3 x   6.5 TB T  
35 Nguyễn Thị Việt Tiên 11C1 x   7.4 K T  
36 Đỗ Văn Tiến 11A1     6.1 TB T  
37 Trầm Văn Tình       5.4 TB T 11C9 học lại
38 Lâm Nguyễn Khả Vi 11D x   6.9 TB T  
39 Ngô Thị Thúy Vi 11E1 x   5.8 TB T  
40 Nguyễn Huỳnh Như Ý 11E3 x   6.9 TB T  

Tác giả bài viết: Thầy Vĩnh
Nguồn tin: Trường THPT Phan Ngọc Hiển
Từ khóa:

danh sách, học sinh

Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 2 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

 

Thông báo

Đã có bằng tốt nghiệp chính thức THPT QG 2016, các em liên hệ với văn phòng nhà trường để nhận.

Thăm dò ý kiến

Sau khi học xong THPT, em sẽ đi đâu?

Thi vào các trường ĐH.

Thi vào các trường CĐ

Thi vào các trường trung cấp nghề.

Kiếm việc làm phụ giúp gia đình.

Theo hướng khác.

Bộ đếm

  • Đang truy cập: 30
  • Khách viếng thăm: 27
  • Máy chủ tìm kiếm: 3
  • Hôm nay: 4016
  • Tháng hiện tại: 72269
  • Tổng lượt truy cập: 4966575

Học sinh giỏi vòng tỉnh

Hồ Nguyễn Ánh Tuyết - 11C1

- Giải ba: Lịch sử

Huỳnh Ngọc Trâm - 11C2

- Giải khuyến khích: Lịch sử

Huỳnh Trần Phước - 11C2

- Giải khuyến khích: Lịch sử

Sơn Hồng Nhi - 11C3

- Giải khuyến khích: Lịch sử

Phạm Thị Liên - 12D

- Giải khuyến khích: Văn

Lê Lâm Linh - 12E2

- Giải khuyến khích: Văn

Trần Quang Nhật - 11A2

- Giải ba: Tin học

Trầm Ngọc Mãi - 12D

- Giải nhì: Tiếng Anh

Trang Thu Uyên - 11A3

- Giải khuyến khích: Tiếng Anh

Liên kết website